DANH SÁCH CHỈNH SỬA NỘI DUNG

VĂN BẰNG – CHỨNG CHỈ

 1. VĂN BẰNG TỐT NGHIỆP

 

TT

 

HỌ VÀ TÊN

 

NGÀY SINH

 

QUYẾT ĐỊNH

TỐT NGHIỆP

 

SỐ HIỆU VĂN BẰNG

ĐÃ CẤP

 

SỐ VÀO SỔ VĂN BẰNG

ĐÃ CẤP

NỘI DUNG

ĐƯỢC CHỈNH SỬA/

THAY ĐỔI

QUYẾT ĐỊNH

CHỈNH SỬA/

THAY ĐỔI

TRƯỚC ĐÂY

HIỆN NAY

BẰNG ĐẠI HỌC

1        

Trần Minh Duyên Khánh

20/01/1971

Đà Nẳng

92/QĐ-ĐHCT

25/08/1993

A 36822

-

Đà Nẳng

Quảng Nam

1337/QĐ-ĐHCT

20/04/2011

2       

Nguyễn Thị Huỳnh Hía

29/02/1981

546/QĐ-ĐHCT

23/07/2004

B 570559

0775/CQ.04

29/02/1981

03/04/1981

1336/QĐ-ĐHCT

20/05/2011

3        

Kim Hua

15/10/1970

725/QĐ-ĐHCT

27/12/2004

C 27431

0031/CTu.04

15/10/1970

15/11/1970

1995/QĐ-ĐHCT

24/08/2011

4        

Bùi Mộng Loan

1988

13/QĐ-ĐHCT

16/02/2011

00223374

1340/CQ.11

1988

29/11/1988

4287/QĐ-ĐHCT

27/12/2011

5         

Nguyễn Thị Anh Thư

1975

113/QĐ-ĐHCT

14/09/1996

A 08218

-

1975

21/10/1975

814/QĐ-ĐHCT

04/04/2012

6         

Nguyễn Thị Oanh

29/02/1989

32/QĐ-ĐHCT

05/07/2011

00372415

3000/CQ.11

29/02/1989

28/02/1989

814/QĐ-ĐHCT

04/04/2012

7         

Nguyễn Thị Mỹ Viên

29/02/1987

235/QĐ-ĐHCT

07/07/2010

A 270821

2297/CQ.10

29/02/1987

28/02/1987

1208/QĐ-ĐHCT

27/07/2012

8         

Trương Thị Thanh Loan

31/04/1988

07/QĐ-ĐHCT

28/01/2011

00223171

1221/CQ.11

31/04/1988

30/04/1988

2489/QĐ-ĐHCT

07/09/2012

9     

Phạm Tấn Liệt

30/02/1987

89/QĐ-ĐHCT

13/07/2012

030645

5001/CQ.12

30/02/1987

01/03/1987

3400/QĐ-ĐHCT

30/10/2012

10     

Nguyễn Thanh Tùng

14/01/1976

Cần Thơ

131/QĐ-ĐHCT

15/07/1998

B 59331

-

Cần Thơ

Bến Tre

336/QĐ-ĐHCT

24/01/2013

11     

Bùi Hoàng Uyên

 

248/QĐ-ĐHCT

13/08/2010

A 272407

3960/CQ.10

Bùi Hoàng Uyên

Bùi Anh Uyên

337/QĐ-ĐHCT

24/01/2013

12     

Duy Văn Huy

1985

110/QĐ-ĐHCT

20/08/2007

A 0081027

1837/CQ.07

1985

17/12/1985

639/QĐ-ĐHCT

05/02/2013

13     

Nguyễn Văn Thanh Tiến

1987

189/QĐ-ĐHCT

07/08/2009

A 295385

3416/CQ.09

1987

01/11/1987

5002/QĐ-ĐHCT

31/10/2013

14     

Quách Văn Đen

17/06/1990

66/QĐ-ĐHCT

06/02/2012

00377344

0385/CQ.12

Quách Văn Đen

Quách Trọng Thiện

5303/QĐ-ĐHCT

18/11/2013

15     

Nguyễn Thị Kim Liên

1984

32/QĐ-ĐHCT

27/07/2006

C 0770465

1682/CQ.06

1984

01/01/1984

5304/QĐ-ĐHCT

18/11/2013

16     

Phan Duy Tân

29/02/1989

89/QĐ-ĐHCT

13/07/2012

030822

5178/CQ.12

29/02/1989

01/03/1989

6062/QĐ-ĐHCT

30/12/2013

17     

Nguyễn Thị Phương Anh

04/09/1972

Cần Thơ

70/QĐ-ĐHCT

30/08/1997

B 58969

-

Nguyễn Thị Phương Anh

NS: Cần Thơ

Nguyễn Thị Phượng Anh

NS: Hậu Giang

1601/QĐ-ĐHCT

30/05/2014

18     

Vũ Ngọc Đinh

05/12/1977

Bắc Ninh

206/QĐ-ĐHCT

31/05/2001

B 299788

-

Bắc Ninh

Hà Bắc

314/QĐ-ĐHCT

12/06/2015

19     

Lê Thị Nhân

1982

186/QĐ-ĐHCT

17/07/2009

A 293875

1957/CQ.09

Lê Thị Nhân

Mỹ Nhân

350/QĐ-ĐHCT

18/02/2016

20     

Lương Minh Chuột

06/01/1984

173/QĐ-ĐHCT

11/03/2009

A 292402

0516/CQ.09

Lương Minh Chuột

Lương Minh Dương

2137/QĐ-ĐHCT

17/06/2016

21     

Đặng Thị Bích Hợp

1972

109/QĐ-ĐHCT

25/08/1995

A 84110

-

1972

22/12/1972

2138/QĐ-ĐHCT

17/06/2016

22     

Nguyễn Ái Minh

25/04/1976

Hà Tây

153/QĐ-ĐHCT

24/09/1999

B 147780

-

25/04/1976

Hà Tây

30/04/1976

Hà Nội

1395/QĐ-ĐHCT

03/05/2017

23     

Trần Văn Đởm

04/06/1970

Cần Thơ

86/QĐ-ĐHCT

19/03/1993

A 38147

-

Trần Văn Đởm

NS: Cần Thơ

Trầm Văn Đởm

NS: Hậu Giang

1772/QĐ-ĐHCT

30/05/2017

24    

Phan Vĩnh Phúc

29/02/1978

175/QĐ-ĐHCT

29/07/2000

B 205981

-

29/02/1978

28/02/1978

1773/QĐ-ĐHCT

30/05/2017

25     

Trần Lê Kiên Tâm

06/05/1982

An Giang 

577/QĐ-ĐHCT

25/08/2004

B 571539  

1438/CQ.04

An Giang 

Đồng Tháp

3250/QĐ-ĐHCT

12/09/2017

26     

Lê Tuyến Vỡ

12/12/1984

144/QĐ-ĐHCT

23/07/2008

A 0209896

2575/CQ.08

Lê Tuyến Vỡ

Lê Tuyến Vở

4783/QĐ-ĐHCT

06/12/2017

27     

Nguyễn Tấn Khoa

1996

23/QĐ-ĐHCT

04/01/2018

0010493

0950/CQ.18

Năm sinh: 1996

01/01/1996

411/QĐ-ĐHCT

26/02/2018

28     

Lưu Văn Hiệp

01/12/1979

Hậu Giang

577/QĐ-ĐHCT

25/08/2004

B 572587

2468/CQ.04

Lưu Văn Hiệp

NS: Hậu Giang

Nguyễn Văn Hiệp

NS: Sóc Trăng

2367/QĐ-ĐHCT

19/06/2018

29     

Danh Út

08/06/1973

113/QĐ-ĐHCT

14/09/1996

A 133934

-

08/06/1973

06/08/1973

3140/QĐ-ĐHCT

19/07/2018

30     

Bùi Nguyễn Kim Linh

27/05/1974

Đồng Tháp

131/QĐ-ĐHCT

15/07/1998

B 59161

-

Đồng Tháp

Vĩnh Long

3365/QĐ-ĐHCT

13/08/2018

31     

Dưỡng Thị Ngọc Uyên

1988

07/QĐ-ĐHCT

28/01/2011

A 270818

2294/CQ.10

Dưỡng Thị Ngọc Uyên

1988

Ngô Thảo Uyên

26/06/1988

4172/QĐ-ĐHCT

24/09/2018

32     

Trần Thị Ngọc Trâm

29/02/1995

2746/QĐ-ĐHCT

14/08/2017

0006669

7038/CQ.17

29/02/1995

28/02/1995

4706/QĐ-ĐHCT

18/10/2018

33     

Nguyễn Thị Kim Ngân

1992

2802/QĐ-ĐHCT

15/08/2014

939092

7188/CQ.14

Năm sinh: 1992

19/08/1992

5636/QĐ-ĐHCT

03/12/2018

34     

Đào Ngọc Đoan Trang

16/03/1991

137/QĐ-ĐHCT

12/06/2013

387782

3881/CQ.13

Đào Ngọc Đoan Trang

Đào Thanh Duy

21/QĐ-ĐHCT

05/01/2019

35     

Đổ Thùy Trang

26/06/1991

132/QĐ-ĐHCT

01/03/2013

386831

2807/CQ.13

Đổ Thùy Trang

Đỗ Thùy Trang

1322/QĐ-ĐHCT

04/05/2019

36     

Nguyễn Công Sáng

1979

368/QĐ-ĐHCT

29/08/2003

B 479807

1680/CQ.03

1979

29/09/1979

1820/QĐ-ĐHCT

06/06/2019

37     

Tăng Minh Đăng

1994

48/QĐ-ĐHCT

07/01/2019

0008678

2630/CQ.19

Năm sinh: 1994

01/01/1994

1821/QĐ-ĐHCT

06/06/2019

38     

Nguyễn Minh Vương

1995

39/QĐ-ĐHCT

07/01/2019

0007826

0673/CQ.19

Năm sinh: 1995

01/01/1995

1883/QĐ-ĐHCT

07/06/2019

39     

Trịnh Hoàng Thành

1995

3723/QĐ-ĐHCT

24/08/2018

0006993

6972/CQ.18

Năm sinh: 1995

01/01/1995

4953/QĐ-ĐHCT

21/10/2019

40     

Nguyễn Thị Hồng Sáng

29/02/1990

142/QĐ-ĐHCT

12/06/2013

388466

4785/CQ.13

29/02/1990

01/03/1990

3225/QĐ-ĐHCT

12/08/2019

41     

Lâm Kim Phụng

19/09/1992

21/QĐ-ĐHCT

08/01/2015

1026112

0374/CQ.15

19/09/1992

07/10/1992

3226/QĐ-ĐHCT

12/08/2019

42     

Hoàng Lý Tưởng

01/10/1967

Minh Hài

32/QĐ-ĐHCT

26/07/1990

A 75854

-

Minh Hải

Quảng Trị

4315/QĐ-ĐHCT

30/09/2019

43     

Phạm Văn Tuấn

1992

3196/QĐ-ĐHCT

12/08/2016

420943

6484/CQ.16

Năm sinh: 1992

01/01/1992

4552/QĐ-ĐHCT

15/10/2019

44     

Trương Quốc Điền

1996

2062/QĐ-ĐHCT

18/06/2019

0010903

6974/CQ.19

Năm sinh: 1996

22/04/1996

5178/QĐ-ĐHCT

25/10/2019

45

Nguyễn Thanh Đoàn

20/10/1988

69/QĐ-ĐHCT

13/02/2012

029404 0662/CQ.12 Ngày tháng năm sinh: 20/10/1988  22/10/1988 

919/QĐ-ĐHCT

12/05/2020 
46 Nguyễn Thanh Đoàn  20/10/1988 77/QĐ-ĐHCT 13/02/2012  029872 2105/CQ.12 Ngày tháng năm sinh: 20/10/1988 22/10/1988 919/QĐ-ĐHCT 12/05/2020

BẰNG CAO ĐẲNG

    1

Lê Phú Cường

09/08/1972

Kiên Giang

127/QĐ-ĐHCT

07/05/1998

A 49607

-

Kiên Giang

Hậu Giang

1856/QĐ-ĐHCT

26/06/2012

      2

Trương Kim Ngân

24/04/1981

Vĩnh Long

990/QĐ-ĐHCT

19/01/2006

B 098582

0001/CĐ.06

Vĩnh Long

Trà Vinh

639/QĐ-ĐHCT

05/02/2013

      3

Đống Văn An Khang

1990

73/QĐ-ĐHCT

20/02/2012

00273781

0021/CĐ.12

1990

27/10/1990

522/QĐ-ĐHCT

09/03/2015

     2. CHỨNG CHỈ

                                                               

                                                                                                                                                                        TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

 

Phòng Đào Tạo, Trường Đại học Cần Thơ

Địa chỉ: Tầng trệt Nhà Điều hành, Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Điện thoại: 0292 3831156 - 0292 3872728, Email: pdt@ctu.edu.vn